喜酒

喜酒
jiǔ
hỷ tửu

rượu mừng đám cưới; tiệc cưới

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu mừng đám cưới; tiệc cưới

    • Chúng tôi đi uống rượu mừng.

  2. danh từ

    rượu cưới; tiệc cưới

    • Chúng ta đi uống rượu mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.