Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
喜蛋
喜蛋
hỷ đản
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
- 。
Trứng đỏ là món quà truyền thống để chúc mừng em bé mới sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ喜蛋
Phồn thể喜
hỷ đản
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
- 。
Trứng đỏ là món quà truyền thống để chúc mừng em bé mới sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối