喜丧

喜丧
sāng
hỷ tang

tang lễ hỷ (cái chết thanh thản ở tuổi rất cao, được coi là phúc lành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tang lễ hỷ (cái chết thanh thản ở tuổi rất cao, được coi là phúc lành)

    • Ông ấy sống đến chín mươi tuổi, coi như là hỷ tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.