喊声

喊声
hǎnshēng
hảm thanh

tiếng la hét; tiếng hô

2 nghĩa#43563
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng la hét; tiếng hô

    • Bên ngoài truyền đến một tràng tiếng la hét.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. động từ

    quát mắng; la hét

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.