喉舌

喉舌
hóushé
hầu thiệt

ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác

    • Anh ấy là người phát ngôn của chính phủ.

  2. danh từ

    người phát ngôn; đại diện phát ngôn

    • Anh ấy là người phát ngôn của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.