喇沙

喇沙
shā
lạt sa

món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)

    • Tôi thích ăn laksa.

  2. danh từ

    La Salle (dùng trong tên các trường học, v.v.)

    • Trường La Salle là một trường học nổi tiếng.

  3. danh từ

    Jean-Baptiste de La Salle (1651–1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng Sư huynh Trường Kitô giáo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.