/
喇沙
喇沙
lạt sa
món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)
- 。
Tôi thích ăn laksa.
- 貳名danh từ
La Salle (dùng trong tên các trường học, v.v.)
- 。
Trường La Salle là một trường học nổi tiếng.
- 參名danh từ
Jean-Baptiste de La Salle (1651–1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng Sư huynh Trường Kitô giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
喇沙
Phồn thể喇
lạt sa
món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món laksa (bún/mì cay đặc trưng Đông Nam Á)
- 。
Tôi thích ăn laksa.
- 貳名danh từ
La Salle (dùng trong tên các trường học, v.v.)
- 。
Trường La Salle là một trường học nổi tiếng.
- 參名danh từ
Jean-Baptiste de La Salle (1651–1719), linh mục người Pháp, người sáng lập Dòng Sư huynh Trường Kitô giáo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối