善策

善策
shàn
thiện sách

kế sách hay; sách lược khôn ngoan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kế sách hay; sách lược khôn ngoan

    • Đây là một chính sách khôn ngoan.

  2. danh từ

    kế sách tốt nhất; sách lược khôn ngoan

    • Đây là chính sách tốt nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.