善哉

善哉
shànzāi
thiện tai

xuất sắc; tuyệt vời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    xuất sắc; tuyệt vời

    • Tuyệt vời! Bạn làm rất tốt!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.