啴缓

啴缓
chǎnhuǎn
xiển hoãn

nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất thư thái.

  2. tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất chậm rãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.