商调

商调
shāngdiào
thương điệu

đàm phán điều chuyển nhân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán điều chuyển nhân sự

    • Chúng tôi đang thương lượng điều chuyển nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.