商计

商计
shāng
thương kế

thương lượng; đàm phán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương lượng; đàm phán

    • Chúng ta hãy thương lượng một chút.

  2. động từ

    bàn bạc; thảo luận; thương lượng

    • Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.