商埠

商埠
shāng
thương phụ

cảng thương mại; thương cảng; thị trấn thương mại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng thương mại; thương cảng; thị trấn thương mại

    • Thượng Hải là một thương cảng quan trọng.

  2. danh từ

    cảng thương mại; thương cảng

  3. danh từ

    thương cảng; cảng thông thương (theo hiệp ước)

    • Thượng Hải từng là một thương cảng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.