/
商务
商务
thương vụ
thương vụ; hoạt động kinh doanh; thương mại
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21485
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương vụ; hoạt động kinh doanh; thương mại
- 。
Anh ấy phụ trách kinh doanh.
- 貳名danh từ
thương mại; thương vụ
- 。
Đây là cuộc họp thương mại.
- 參名danh từ
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thương mại.
- 肆名danh từ
sự vụ thương mại; thương sự
- 。
Chúng ta hãy nói chuyện công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
商务
Phồn thể商務
thương vụ
thương vụ; hoạt động kinh doanh; thương mại
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21485
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương vụ; hoạt động kinh doanh; thương mại
- 。
Anh ấy phụ trách kinh doanh.
- 貳名danh từ
thương mại; thương vụ
- 。
Đây là cuộc họp thương mại.
- 參名danh từ
buôn bán; thương mại; thương nghiệp
- 。
Anh ấy phụ trách công việc thương mại.
- 肆名danh từ
sự vụ thương mại; thương sự
- 。
Chúng ta hãy nói chuyện công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối