zhuó
trác
bộ khẩu · 11 nét

mổ; mổ bằng mỏ

1 nghĩa#18275
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mổ; mổ bằng mỏ

    • Con chim nhỏ đang mổ thức ăn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.