- 口khẩu(miệng)BỘ
- 肯khẳng(chịu, đồng ý)HÌNH THANH
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
(khẩu) sống bám cha mẹ khi đã trưởng thành; ăn bám bố mẹ
(khẩu) sống bám cha mẹ khi đã trưởng thành; ăn bám bố mẹ
Anh ấy sống bám bố mẹ sau khi tốt nghiệp đại học.
Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.
(khẩu) sống bám cha mẹ khi đã trưởng thành; ăn bám bố mẹ
(khẩu) sống bám cha mẹ khi đã trưởng thành; ăn bám bố mẹ
Anh ấy sống bám bố mẹ sau khi tốt nghiệp đại học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.