唾余

唾余
tuò
thoá dư

thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)

  2. danh từ

    thứ bỏ đi; cặn bã (bóng: những gì người khác chán bỏ)

  3. danh từ

    mảnh vụn thừa; cặn bã (từ người khác)

  4. danh từ

    lời nói thừa thãi; những gì còn sót lại (sau khi người khác nói/làm)

  5. danh từ

    lời nói bỏ đi; lời thừa (của người khác)

    • Anh ấy thích đưa ra những nhận xét bình thường trong cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.