- 人nhân(người)BỘ
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))HỘI Ý
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ bỏ đi; cặn bã (bóng: những gì người khác chán bỏ)
mảnh vụn thừa; cặn bã (từ người khác)
lời nói thừa thãi; những gì còn sót lại (sau khi người khác nói/làm)
lời nói bỏ đi; lời thừa (của người khác)
Anh ấy thích đưa ra những nhận xét bình thường trong cuộc họp.
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ bỏ đi; cặn bã (bóng: những gì người khác chán bỏ)
mảnh vụn thừa; cặn bã (từ người khác)
lời nói thừa thãi; những gì còn sót lại (sau khi người khác nói/làm)
lời nói bỏ đi; lời thừa (của người khác)
Anh ấy thích đưa ra những nhận xét bình thường trong cuộc họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.