唱片

唱片
chàngpiàn
xướng phiến

đĩa nhạc; đĩa hát

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3850Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa nhạc; đĩa hát

    装有音乐或歌曲的圆形塑料盘,用机器播放zhuāng yǒu yīnyuè huò gēqū de yuánxíng sùliào pán, yòng jīqì bōfàng

    • Anh ấy thích nghe đĩa hát.

  2. danh từ

    đĩa nhạc; đĩa hát

    录制音乐的圆形光盘或黑胶盘lùzhì yīnyuè de yuánxíng guāngpán huò hēi jiāo pán

    • Tôi thích nghe đĩa nhạc.

  3. danh từ

    đĩa nhạc; album nhạc

    录制音乐的圆形塑料制品lùzhì yīnyuè de yuánxíng sùliào zhìpǐn

    • Tôi thích nghe đĩa nhạc này.

  4. danh từ

    đĩa nhạc; đĩa than

    装有音乐或声音的圆形塑料或玻璃制品zhuāng yǒu yīnyuè huò shēngyīn de yuánxíng sùliào huò bōli zhìpǐn

    • Tôi thích nghe đĩa hát cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.