惟独

惟独
wéi
duy độc

duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi(kế thừa)

    • Anh ấy chỉ thích ăn táo.

  2. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình(kế thừa)

    • Chỉ có anh ấy không đến.

  3. trạng từ

    duy chỉ; chỉ riêng(kế thừa)

  4. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.