Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
惟独
惟独
duy độc
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi(kế thừa)
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
- 貳副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình(kế thừa)
- 。
Chỉ có anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng(kế thừa)
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
惟独
Phồn thể惟獨
duy độc
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi(kế thừa)
- 。
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
- 貳副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình(kế thừa)
- 。
Chỉ có anh ấy không đến.
- 參副trạng từ
duy chỉ; chỉ riêng(kế thừa)
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù