唯恐

唯恐
wéikǒng
duy khủng

sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng

    • Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.

  2. trạng từ

    lo sợ rằng; e rằng; sợ nhỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.