/
惟恐
惟恐
duy khủng
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng(kế thừa)
- 。
Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.
- 貳副trạng từ
lo sợ rằng; e rằng; sợ nhỡ(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
惟恐
Phồn thể惟
duy khủng
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sợ rằng; lo sợ; duy sợ rằng(kế thừa)
- 。
Anh ấy sợ rằng mình sẽ đến muộn.
- 貳副trạng từ
lo sợ rằng; e rằng; sợ nhỡ(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù