唬烂

唬烂
làn
hổ lạn

(lóng) nói bậy; nói phét; tào lao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) nói bậy; nói phét; tào lao

    • Đừng có xạo tôi!

  2. động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái

    • Bạn đừng lừa tôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.