唇舌

唇舌
chúnshé
thần thiệt

lời lẽ; khẩu thiệt; lý lẽ tranh luận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ; khẩu thiệt; lý lẽ tranh luận

    • Giữa họ có rất nhiều tranh cãi.

  2. danh từ

    một lời nói; một câu chuyện (nói ra)

    • Anh ấy rất giỏi ăn nói.

  3. danh từ

    môi và lưỡi; (bóng) lời nói; khẩu thiệt

    • Môi và lưỡi anh ấy khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.