哽死

哽死
gěng
ngạnh tử

chết nghẹn; chết vì hóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết nghẹn; chết vì hóc

    • Anh ấy bị xương cá làm nghẹn chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.