哼儿哈儿

哼儿哈儿
hēngrr
hanh nhi ha nhi

ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ậm ừ; lờ đờ không rõ ràng

    • Anh ấy luôn ấp úng, không trả lời trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.