Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
/
哮喘病
哮喘病
hao suyễn bệnh
hen suyễn; bệnh hen phế quản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hen suyễn; bệnh hen phế quản
- 。
Anh ấy bị bệnh hen suyễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哮喘病
Phồn thể哮
hao suyễn bệnh
hen suyễn; bệnh hen phế quản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hen suyễn; bệnh hen phế quản
- 。
Anh ấy bị bệnh hen suyễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối