Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
/
哭腔
哭腔
khóc khoang
giọng nức nở; giọng mếu khóc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng nức nở; giọng mếu khóc
- 。
Cô ấy nói bằng giọng nức nở.
- 貳名danh từ
nức nở; khóc thút thít
- 。
Cô ấy nói chuyện với giọng nức nở.
- 參名danh từ
nhạc tang; nhạc ai điếu
- 。
Anh ấy hát bài hát này bằng giọng ai oán.
- 肆名danh từ
giọng khóc; giọng nức nở
- 。
Cô ấy hát với giọng ai oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
哭腔
Phồn thể哭
khóc khoang
giọng nức nở; giọng mếu khóc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giọng nức nở; giọng mếu khóc
- 。
Cô ấy nói bằng giọng nức nở.
- 貳名danh từ
nức nở; khóc thút thít
- 。
Cô ấy nói chuyện với giọng nức nở.
- 參名danh từ
nhạc tang; nhạc ai điếu
- 。
Anh ấy hát bài hát này bằng giọng ai oán.
- 肆名danh từ
giọng khóc; giọng nức nở
- 。
Cô ấy hát với giọng ai oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối