哭腔

哭腔
qiāng
khóc khoang

giọng nức nở; giọng mếu khóc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng nức nở; giọng mếu khóc

    • Cô ấy nói bằng giọng nức nở.

  2. danh từ

    nức nở; khóc thút thít

    • Cô ấy nói chuyện với giọng nức nở.

  3. danh từ

    nhạc tang; nhạc ai điếu

    • Anh ấy hát bài hát này bằng giọng ai oán.

  4. danh từ

    giọng khóc; giọng nức nở

    • Cô ấy hát với giọng ai oán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.