哭丧

哭丧
sāng
khóc tang

khóc tang; khóc trong đám tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc tang; khóc trong đám tang

    • Cô ấy khóc sướt mướt.

  2. động từ

    khóc tang; khóc tế người đã khuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.