哩哩罗罗

哩哩罗罗
luōluō

lải nhải; lầm bầm mãi không thôi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    lải nhải; lầm bầm mãi không thôi

    • Anh ấy cứ lảm nhảm không ngừng.

  2. tính từ

    lắm lời, lộn xộn, khó hiểu

    • Anh ấy nói luyên thuyên, tôi không hiểu.

  3. trạng từ

    lải nhải; nói dài dòng lê thê

    • Anh ấy cứ nói luyên thuyên không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.