Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
哩哩罗罗
哩哩罗罗
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
- 。
Anh ấy cứ lảm nhảm không ngừng.
- 貳形tính từ
lắm lời, lộn xộn, khó hiểu
- ,。
Anh ấy nói luyên thuyên, tôi không hiểu.
- 參副trạng từ
lải nhải; nói dài dòng lê thê
- 。
Anh ấy cứ nói luyên thuyên không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哩哩罗罗
Phồn thể哩哩羅羅
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
lải nhải; lầm bầm mãi không thôi
- 。
Anh ấy cứ lảm nhảm không ngừng.
- 貳形tính từ
lắm lời, lộn xộn, khó hiểu
- ,。
Anh ấy nói luyên thuyên, tôi không hiểu.
- 參副trạng từ
lải nhải; nói dài dòng lê thê
- 。
Anh ấy cứ nói luyên thuyên không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối