哨子

哨子
shàozi
sáo tử

tiếng huýt sáo; huýt sáo bằng miệng

1 nghĩa#31883
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng huýt sáo; huýt sáo bằng miệng

    • Anh ấy đã thổi còi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.