- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tuyệt vời quá!
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
(khẩu) ôi trời ơi!; trời ơi đất hỡi! (thán từ tiếng Nhật)
Ôi trời ơi! Tuyệt vời quá!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.