哥白尼

哥白尼
bái
ca bạch ni

Copernic (Nicolaus Copernicus, 1473–1543), nhà thiên văn học, toán học người Ba Lan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Copernic (Nicolaus Copernicus, 1473–1543), nhà thiên văn học, toán học người Ba Lan

    • Copernicus là một nhà thiên văn học người Ba Lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.