哥布林

哥布林
lín
ca bố lâm

yêu quái goblin; tiểu yêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái goblin; tiểu yêu

    • Goblin là một sinh vật trong truyền thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.