Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
哗变
哗变
hoa biến
binh biến; binh lính nổi loạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
binh biến; binh lính nổi loạn
- 。
Các binh sĩ đã làm binh biến.
- 貳名danh từ
binh biến; nổi loạn; phản loạn
- 。
Quân đội đã nổi loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哗变
Phồn thể嘩變
hoa biến
binh biến; binh lính nổi loạn
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
binh biến; binh lính nổi loạn
- 。
Các binh sĩ đã làm binh biến.
- 貳名danh từ
binh biến; nổi loạn; phản loạn
- 。
Quân đội đã nổi loạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối