哗变

哗变
huábiàn
hoa biến

binh biến; binh lính nổi loạn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    binh biến; binh lính nổi loạn

    • Các binh sĩ đã làm binh biến.

  2. danh từ

    binh biến; nổi loạn; phản loạn

    • Quân đội đã nổi loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.