哑点

哑点
diǎn
á điểm

điểm mù; điểm chết (không có tín hiệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm mù; điểm chết (không có tín hiệu)

    • Chỗ này là điểm mù của tôi.

  2. danh từ

    điểm chết; vùng mù (điểm không có tín hiệu hoặc âm thanh)

    • Màn hình điện thoại này có một điểm chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.