哑巴

哑巴
ba
á ba

người câm; kẻ câm

2 nghĩa#11109
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người câm; kẻ câm

    不能说话的人bù néng shuōhuà de rén

    • Anh ấy không phải là người câm.

  2. danh từ

    người câm; câm (không nói được)

    不能说话的人bù néng shuōhuà de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.