Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.
/
哑巴
哑巴
á ba
người câm; kẻ câm
2 nghĩa#11109
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người câm; kẻ câm
中不能说话的人bù néng shuōhuà de rén
- 。
Anh ấy không phải là người câm.
- 貳名danh từ
người câm; câm (không nói được)
中不能说话的人bù néng shuōhuà de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
哑巴
Phồn thể啞巴
á ba
người câm; kẻ câm
2 nghĩa#11109
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người câm; kẻ câm
中不能说话的人bù néng shuōhuà de rén
- 。
Anh ấy không phải là người câm.
- 貳名danh từ
người câm; câm (không nói được)
中不能说话的人bù néng shuōhuà de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối