哑光

哑光
guāng
á quang

matte; ánh sáng mờ đục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    matte; ánh sáng mờ đục

    • Loại son môi này là son lì.

  2. tính từ

    mờ; không bóng; (về bề mặt) nhám mờ

    • Tôi thích son môi lì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.