/
哏
哏
ngận
⼝bộ khẩu · 9 nétbuồn cười; đáng cười; lố bịch
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn cười; đáng cười; lố bịch
- 。
Câu chuyện này thật hài hước.
- 貳形tính từ
nước ngọt có ga; Coca-Cola; (bóng) thú vị; buồn cười
- 。
Câu chuyện này thật thú vị.
- 參形tính từ
điều buồn cười; trò hài hước; tình huống gây cười
- 。
Câu chuyện này rất hài hước.
哏
ngận
⼝bộ khẩu · 9 néttiếng thán từ biểu lộ tức giận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng thán từ biểu lộ tức giận
- !!
Hừ! Mày dám lừa tao!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哏
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
buồn cười; đáng cười; lố bịch
- 。
Câu chuyện này thật hài hước.
- 貳形tính từ
nước ngọt có ga; Coca-Cola; (bóng) thú vị; buồn cười
- 。
Câu chuyện này thật thú vị.
- 參形tính từ
điều buồn cười; trò hài hước; tình huống gây cười
- 。
Câu chuyện này rất hài hước.
哏
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tiếng thán từ biểu lộ tức giận
- !!
Hừ! Mày dám lừa tao!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối