Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
哈巴狗
哈巴狗
ha ba cẩu
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
3 nghĩa#46499
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
- 。
Tôi có một con chó Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chó cảnh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
- 。
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
- 。
Anh ta giống như một tên tay sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哈巴狗
Phồn thể哈
ha ba cẩu
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
3 nghĩa#46499
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó Pê-kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
- 。
Tôi có một con chó Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
chó cảnh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
- 。
Anh ta là một kẻ nịnh hót.
- 參名danh từ
tay sai; chó săn (của nhà Chu)
- 。
Anh ta giống như một tên tay sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối