哄抬

哄抬
hōngtái
hống đài

thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi phồng (giá cả); nâng giá nhân tạo

    • Họ đã thổi phồng giá cả.

  2. động từ

    thổi giá; đẩy giá lên cao

    • Họ đẩy giá hàng hóa lên cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.