哄抢

哄抢
hōngqiǎng
hống thưởng

tranh giành; cướp giật (của đám đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tranh giành; cướp giật (của đám đông)

  2. động từ

    cướp giật hôi của; tranh nhau cướp đoạt

    • Cửa hàng đã bị cướp phá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.