品题

品题
pǐn
phẩm đề

đánh giá; bình phẩm (về một người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá; bình phẩm (về một người)

    • Mời bạn đánh giá bài viết này.

  2. động từ

    định giá; thẩm định giá trị

    • Xin bạn đánh giá bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.