品茶

品茶
pǐnchá
phẩm trà

thưởng trà; uống trà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thưởng trà; uống trà

    • Chúng ta cùng đi thưởng trà nhé.

  2. động từ

    thưởng trà; nhâm nhi trà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.