品服

品服
pǐn
phẩm phục

trang phục theo phẩm cấp (quan phục phân theo cấp bậc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục theo phẩm cấp (quan phục phân theo cấp bậc)

    • Cô ấy mặc một bộ trang phục đẹp.

  2. danh từ

    trang phục theo phẩm cấp quan chức; phẩm phục

    • Bộ phẩm phục này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.