品保

品保
pǐnbǎo
phẩm bảo

đảm bảo chất lượng (QA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảm bảo chất lượng (QA)

    • Công ty chúng tôi có bộ phận đảm bảo chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.