哀矜

哀矜
āijīn
ai căng

thương xót; trắc ẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn

    • Anh ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.

  2. động từ

    thương xót; trắc ẩn

    • Anh ấy luôn cảm thấy thương xót cho người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.