哀痛

哀痛
āitòng
ai thống

đau buồn; thương tiếc; bi thương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau buồn; thương tiếc; bi thương

    • Anh ấy đau buồn vì mất người thân.

  2. danh từ

    đau buồn sâu sắc; bi thương

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.