哀悯

哀悯
āimǐn
ai mẫn

thương xót; trắc ẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn

    • Anh ấy nhìn người vô gia cư đó với lòng thương xót.

  2. động từ

    thương xót; trắc ẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.