哀怨

哀怨
āiyuàn
ai oán

đau khổ và oán thán; ai oán

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau khổ và oán thán; ai oán

    • Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.

  2. danh từ

    ai oán; than thở đầy oán trách

    • Trên mặt cô ấy mang một chút ai oán.

  3. tính từ

    đau buồn oán thán; bi ai oán hận

    • Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.

  4. tính từ

    đau thương và oán thán; ai oán

    • Cô ấy hát những bài hát ai oán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.