Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
哀怨
哀怨
ai oán
đau khổ và oán thán; ai oán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
- 貳名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
- 。
Trên mặt cô ấy mang một chút ai oán.
- 參形tính từ
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
- 。
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
- 肆形tính từ
đau thương và oán thán; ai oán
- 。
Cô ấy hát những bài hát ai oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哀怨
Phồn thể哀
ai oán
đau khổ và oán thán; ai oán
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
- 貳名danh từ
ai oán; than thở đầy oán trách
- 。
Trên mặt cô ấy mang một chút ai oán.
- 參形tính từ
đau buồn oán thán; bi ai oán hận
- 。
Trên mặt cô ấy mang vẻ mặt ai oán.
- 肆形tính từ
đau thương và oán thán; ai oán
- 。
Cô ấy hát những bài hát ai oán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối