哀怜

哀怜
āilián
ai liên

thương xót; trắc ẩn; thương hại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn; thương hại

    • Cô ấy nhìn đứa trẻ vô gia cư với lòng thương xót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.