咽气

咽气
yàn
yến khí

qua đời; từ trần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua đời; từ trần

    • Anh ấy đã chết rồi.

  2. động từ

    trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

    • Anh ấy đã trút hơi thở cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.